Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Xuân Ngắm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 4E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Nông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng N · Lô BTT Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng Đ · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Xuân Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng Q · Lô BTT Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Đồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  6. Đoàn Xuân Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  7. Đoàn Xuân Lam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Xuân Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Đoàn Xuân Thiết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng N · Lô BTT Xem chi tiết →
  10. Đoàn Xuân Điện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Đàm Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Đàm Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng Z · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  13. Đào Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng G · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Chu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  15. Đào Xuân Chức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/8/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng I · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  17. Đào Xuân Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng 2E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Đào Xuân Hoà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng N · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  19. Đào Xuân Hoè Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 3H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran