Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Xuân Hán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Kỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 3B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng C · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Oánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thoái Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 5B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tháp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 2Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thị Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân ái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/9/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng 5Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Tô Xuân Lưu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Tú Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng A · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Tống Xuân Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 2Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Vi Xuân Chích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
- Vi Xuân Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Vi Xuân Tứ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng H · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Võ Xuân Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng J · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.