Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Toàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trịnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuyển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 113 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuấn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 4Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vũ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng A · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Trần Xuân Yêng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng N · Lô BTT Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đá Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng K · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 75 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đẳng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Độ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bằng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chuyển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Hàng D · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng N · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.