Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Xuân Kiều Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng I · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Kịch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Lân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng E · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Lử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng Q · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng G · Lô BTT Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 3K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 5A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Nghiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 67 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Nhị Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/10/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng D · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Niên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Sắc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Sỏ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Thưởng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran