Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng L · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
- Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 2H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng G · Lô Tử sĩ Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng R · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bảy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Cảnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng C · Lô H.Bình Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 59 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dục Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Trần Xuân Gióng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Giới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/11/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hảo Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/3/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.