Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Xuân Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng I · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Tình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng B · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng O · Lô BTT Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Vọng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Xanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 90 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Xá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng B · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Đi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Đề Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng T · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Đề Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 2A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Đệ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Ưng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  13. Quách Xuân Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  14. Thái Bá Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 89 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Trinh Xuân Thỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Triệu Xuân Bảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng A · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  17. Triệu Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng A · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  18. Triệu Xuân Lệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  19. Triệu Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng Đ · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →
  20. Trần Hậu Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran