Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phí Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  2. Phùng Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng Đ · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Phùng Xuân Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 57 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  4. Phùng Xuân Đợi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Ngọc Xuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/2/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng Đ · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng O · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 44 · Hàng 1Đ · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Giáp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 90 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Hường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 2C · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng H · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/11/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Hội Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Khanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Kỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 2G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng K · Lô H.Hưng Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran