Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng G · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thác Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Hàng A · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thêu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 3L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thìn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng Q · Lô BTT Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 3E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thắm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 117 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Hàng Đ · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thủ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 5E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 157 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran