Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 137 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 125 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Ngoạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng E · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nhiệt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nhân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng G · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Náp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Hàng K · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Nước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân On Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng B · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng I · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Phát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng B · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Phú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Phẩm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Phối Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 105 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng P · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Quyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng P · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 54 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran