Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng R · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng C · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng K · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 48 · Hàng Q · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 2K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng G · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng V · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Chàm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 5K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/16/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Hàng K · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Chú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/5/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 65 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Càn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Các Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Cảnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 47 · Hàng E · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Cỏi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng G · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Diện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 5H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Du Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 4B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Dần Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran