Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng C · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng B · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 5K · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/10/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 5A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng T · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Bim Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng P · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bách Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng C · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng A · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng E · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 53 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Bí Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng Đ · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bản Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 3G · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran