Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Đức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng 3B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  2. Lý Xuân Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 50 · Hàng 3Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  3. Lưu Xuân Đậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/8/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng L · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  4. Lương Xuân Muộn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng G · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  5. Lương Xuân Ngôn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Lương Xuân Ngôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Lương Xuân Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  8. Lương Xuân Quả Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 135 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Lương Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 43 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Lương Xuân Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng R · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  11. Lại Xuân Canh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng A · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 2C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Báng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Ký Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng L · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Mai Xuân Mỹ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng Đ · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Quyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Mai Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran