Tìm thấy 1.741 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Kính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Trung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quang Thẩm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quang Tặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1980 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Quang Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đinh Quang Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đinh Quang Nhiễm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Quang Tuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Đặng Quang Kính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Quảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Hoài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Quảng Vân - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vi Xuân Chích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1970 Quê quán: QuảngLạc - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đoàn Xuân Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 Quê quán: Đồng Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Quang Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 28 - 08 - 1948 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Xuân Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Vững Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đào Xuân Đinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Quảng Hoà - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  3. Trương Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 1- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1968
  4. Trương Xuân Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Xóm 1- Nghi Thái- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1968 Tại Ocơran