Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Quyết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Thao Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng B · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng N · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Thái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 5G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng 4C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Tiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng M · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Trịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 159 · Hàng N · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Tịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Vui Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng K · Lô BTT Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Đài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 17 · Hàng K · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Đàm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Đình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng L · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Đạo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 60 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng G · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Đợt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran