Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Xuân Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Hàng B · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/9/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Hàng E · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Hợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 38 · Hàng B · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Khiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Khoa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 41 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Khởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng G · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Kiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng R · Lô BTT · Khu I Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng 2E · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Lợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng 2E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Lụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 5M · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Mai Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 49 · Hàng 3Đ · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Mão Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Mật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng 3G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Nam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Phái Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 100 · Hàng B · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Phì Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 7 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran