Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kiều Xuân Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  2. Kiều Xuân Sang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  3. Kiều Xuân Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 13 · Hàng E · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  4. Luyện Xuân Hàm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Lâm Xuân Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 20 · Hàng H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Lê Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng L · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng B · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Bàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng 2G · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Bái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 16 · Hàng Đ · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng B · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Chiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng H · Lô Q.Bình Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Chuẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/11/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng 3K · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Cháu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 14 · Hàng 2B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng B · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Dũng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng E · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Hoá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng 2H · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng C · Lô T.Hoá Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran