Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Xuân Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng A · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Hiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng K · Lô BTT · Khu I Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Huây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng 4E · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 55 · Hàng H · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Hợi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng 3Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng A · Lô B.Thái Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Kiệm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng C · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Lan Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 117 · Hàng Đ · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Lược Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Hàng 3A · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Mảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng L · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/12/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Phong Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/11/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/2/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng A · Lô Q.Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 52 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 2 · Hàng A · Lô Y.Bái Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Hàng N · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Hàng G · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Thế Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 25/4/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng Z · Lô BTT · Khu I Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Tinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng G · Lô H.Tuyên Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran
  2. Trương Xuân Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1943 · Xóm 1, Nghi Thái, Nghi Lộc, Nghệ An Hy sinh: 04/02/1968 Mai táng ban đầu: Tại Ocơran