Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C20 - D3 - E101 2CP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Minh Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1973 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Xuân Nam - Đại Thắng - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Quốc Trương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/02/1979 Quê quán: Xuân Hoá - Tuyên Hóa - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Trường Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Xuân Dương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E102 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/3/1968 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu BP Xem chi tiết →
- Trương Kèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu BT Xem chi tiết →
- Trương Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trương Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu BP Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/04/1969 Quê quán: Số 48 P.Hồng Thái Hà Nội, Số 48 P.Hồng Thái Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bế Xuân Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: 77 Vườn Cam - Thị xã Cao Bằng - Cao Bằng Đơn vị: C6 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hồng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/08/1978 Quê quán: 20 Trương Quốc Vùng - Thị Trấn Quảng Yên - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Cu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Trương Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu BP Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.