Tìm thấy 2.552 hồ sơ cho “Trương Xuân Quang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Mỹ Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Minh Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1971 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: D14 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Nhạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Số 48 PHồng Thái, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Duy Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Hà tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C3 D7E31 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Trung Nông - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Đơn vị: C11 - E66 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Điểm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Tá Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tăng Xuân Trường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/11/1969 Quê quán: Chí Ninh - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: H3 - K44 - BT47 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.