Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trương Văn Thu”.

  1. Trương Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/2/1969 Quê quán: Diễn Tường - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trường Văn Thức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15 - 03 - 1971 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trường Văn Thức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Tràng An - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thuật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Thuật Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Khánh Đông - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chòm Mý - Tý Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 50.16.05 mảnh An Khê bản đồ UTM 1/50.000