Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trương Văn Thu”.

  1. Trương Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 119 · Khu 5 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 758 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 289 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 91 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng A Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thuận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Thùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1973 An táng tại: NTLS Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Hòa, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 16 · Lô 8D · Khu T Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1970 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 139 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thủy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Thuấn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 7 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Thường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/2/1981 Đơn vị: C13 - D212 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1962 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Thường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: H2, H2 Đơn vị: 13/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trương văn Thuần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 97 · Lô 13 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thủy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M8 · Hàng H8 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chòm Mý - Tý Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 50.16.05 mảnh An Khê bản đồ UTM 1/50.000