Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trương Văn Thu”.

  1. Trương Văn Thường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H4 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương văn Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Thuận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1962 An táng tại: Lương Quới, Xã Lương Quới, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thuế Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1966 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Thường Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Triều, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thực Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Thực Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Thum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1962 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 261 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Thuyết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 14 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Thuận Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1116 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thuế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chòm Mý - Tý Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 50.16.05 mảnh An Khê bản đồ UTM 1/50.000