Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trương Văn Thu”.

  1. Trương Văn Thu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 90 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/5/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 26 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/979 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thư Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 64 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 264 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1967 Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Nghĩa Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Hà, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Thư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Thứ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/07/1972 Quê quán: Nghĩa Minh - Quảng Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/69 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 276 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 363 · Hàng 7 · Khu Tây Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Thuận Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chòm Mý - Tý Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 50.16.05 mảnh An Khê bản đồ UTM 1/50.000