Tìm thấy 27 hồ sơ cho “Trương Văn Màn”.

  1. Trương Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 11 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 4 · Hàng H6 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Mành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1961 Quê quán: Bình Hiệp - Mộc Hóa - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1981 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 - ETS An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 4 - Trần Ngọc Hân - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: 4 - Trần Ngọc Hân - Hải Phòng Đơn vị: D6 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Màn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hồng Quang- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 27/08/1972 (1625-812)04 Ban 4 Khu 1 Viện 10 1/50000
  2. Trương Văn Màn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bản Le- Thượng Sơn- Bắc Quang- Hà Giang Hy sinh: 23/03/1973 (29.02)08 N.T.D 2, mộ 1 1/50000