Tìm thấy 32 hồ sơ cho “Trương Thủ”.

  1. Trương Thừa Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 20/10/1957 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phát, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M54 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Trương Thừa Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/2/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Trương Thừa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Hà Trường Thụy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trường Thuần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 387 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
  6. Trương Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Trưởng Thuận Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 01/12/1963 Quê quán: Duy Xuyên, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. TRƯƠNG THÚC THÀNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1975 Quê quán: Kỳ Lý - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  10. Trương Thúc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1975 Quê quán: Kỳ Lý - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Trương Thưởng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/3/1968 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Bình Tú - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: E38 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 13 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Thụ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thành Trực - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 8/10/1972 Mai táng ban đầu: Xã Tân Hội - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Trương Thế Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghĩa Bình - Tân Kỳ - Nghệ An Hy sinh: 23/06/1967 Mai táng ban đầu: Bơ Bên 1794, 1/50000
  3. Trương Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Chòm Mý - Tý Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 21/10/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 50.16.05 mảnh An Khê bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trương Thanh Thự Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1944 · H Long - Ninh Bình Hy sinh: 14/08/1969 3852
  5. Trương Thủ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Phòng
→ Xem cả 13 người trong các danh sách