Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trương Phấn”.

  1. Trương Phận Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Trương Phận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trương Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1966 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trương Phấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Trương Phần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/7/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 510 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Trương Phán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/05/1965 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Phán Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/5/1965 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Phan Thắng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Thiên Phần E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk
  2. Trương Thiên Phần Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1939 · Ngọc Chi, Kiến Quốc, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 06/12/1969 Mai táng ban đầu: (77-72)05 Khu vực 804 Đức Lập, Đắk Lắk Hàng 3; Ô 2; Số 24; Khối 0
  3. Trương Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình Hy sinh: 24/02/1968 Mai táng ban đầu: Đồi thông đông Đường 14
  4. Trương Thiên Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Ngọc Chi - Kiến Quốc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 12/6/1969
  5. Trương Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Phương- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 24/02/1968 Đồi thông đông Đường 14
→ Xem cả 8 người trong các danh sách