Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trương Cư”.

  1. Trương Cụng Khang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  2. Trương Cụng Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/12/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 1 · Khu 4A Xem chi tiết →
  3. Trương Cụng Thỏi Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/12/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 27 · Khu 1A Xem chi tiết →
  4. Phạm Trường Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Lâm Trường Cửu Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
  6. Ngô Trường Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  7. Ngô Trường Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H2 · Lô LC2 · Khu KC Xem chi tiết →
  8. Ngô Trường Cử Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H10 · Lô LG10 · Khu KG Xem chi tiết →
  9. Trương Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Quang 3, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu BP Xem chi tiết →
  10. Trương Cu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Cử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  2. Trương Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Vũ Trường Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1965 Tây nam làng Xiền 30 phút (E8 H5)
  4. Trương Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Minh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 11/3/1965 Bản Riêng Gia Lai
  5. Trương Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phi Phú- Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 25/07/1968 Đồi 101, Buôn Tăng Yŭ H6, Đắc Lắc