Vũ Trường Cử

Năm sinh1944
Quê quánNam Xá- Nam Trực- Nam Hà
Ngày hy sinh 23/10/1965
Nơi hy sinhGia Lai
Vị trí mộ Tây nam làng Xiền 30 phút (E8 H5)

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1019440]: Lietsi {Họ tên=Vũ Trường Cử, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=23/10/1965, Quê quán=Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Tây nam làng Xiền 30 phút (E8 H5)}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11863 (số thứ tự 1019440).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Trường Cử” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Trường Cử” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/10/1965

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Minh Mạnh sinh 1940 · Xóm 1- Hưng Công- Bình Lục- Nam Hà
  2. Phạm Văn Hỷ sinh 1939 · Xóm Miếu- Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Nguyễn Xuân Năm sinh 1939 · Nam Quan- Nam Trực- Nam Hà
  4. Nguyễn Đắc Dật sinh 1943 · Thượng Thọ- Mỹ Thọ- Bình Lục- Nam Hà
  5. Trần Văn Vẽ sinh 1945 · Công nghệ- Công Lý- Lý Nhân- Nam Hà
  6. Bùi Xuân Thìn sinh 1943 · Hải Tân- Hải Hậu- Nam Hà
  7. Phạm Ngọc Thành sinh 1945 · 104 Hoàng Văn Thụ- Nam Định
  8. Lê Văn Mùi sinh 1944 · Yên Thọ- Ý Yên- Nam Hà
  9. Nguyễn Đình Long sinh 1942 · An Cừ- Yên Bình- Ý Yên- Nam Hà
  10. Vũ Đức Vinh sinh 1945 · Thanh Hương- Thanh Liêm- Nam Hà
  11. Nguyễn Văn Bảo sinh 1943 · Tiên Lý- Duy Tiên- Nam Hà
  12. Trần Xuân Hạc sinh 1942 · Tiên Nội- Duy Tiên- Nam Hà
  13. Nguyễn Văn Viễn sinh 1933 · Quang Thịnh- Lạng Giang- Hà Bắc