Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trương Cư”.
- Trương Cư Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trương Cự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Cữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trương Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trương Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: NTLS Cát Tân, Cát Trinh, Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Cương Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trương Cựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 505 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lưu Trường Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 24 · Hàng 2 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Cụng Lờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Cừu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Đặng Trường Cữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 42 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trường Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Cung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Cưu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Trương Cướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Cược Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/4/1961 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Cúc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 14 · Lô A Xem chi tiết →
- Trương Cường Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 12/12/1985 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Cử Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
- Trương Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- Vũ Trường Cử Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Nam Xá- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1965 Tây nam làng Xiền 30 phút (E8 H5)
- Trương Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nghĩa Minh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 11/3/1965 Bản Riêng Gia Lai
- Trương Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phi Phú- Phú Tân- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 25/07/1968 Đồi 101, Buôn Tăng Yŭ H6, Đắc Lắc