Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trương Công Lá”.

  1. Trương Công Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  2. Trương Công Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Trương Công Lại Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 187 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trương Công Lặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 26 Xem chi tiết →
  5. Trương Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Công Lặn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.01.1969 Quê quán: Võ Lão - Văn Bằng - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Công Lá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nông Trường- Sao Vàng- Thanh Hóa Hy sinh: 30/09/1971 Trạm Đắc Óc