Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trơng”.

  1. Nguyễn Văn Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 655 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Trộng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng B2 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn trọng Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn trọng Cuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Ngô Trọng Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Trọng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Phùng Trọng Thạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Trọng Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 365 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Trọng Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Trọng Thực Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Quách Minh Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Quách Minh Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Quân Sách Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 930 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Trọng Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Trần Trọng Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Trọng Kim Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Trọng Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Phàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.799 người trong các danh sách