Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trơng”.

  1. Dương Trọng Tài Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Giáp Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Hoàng Trọng Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 648 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Trọng Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Trọng Trường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Trọng Chánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Trọng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Hà Trọng Đà Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 782 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  11. Hứa Trọng Đăng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Khổng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 125 Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Sáu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Vinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 312 · Hàng Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Trọng Đoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Mai Xuân Trọng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 20 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Trọng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/3/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.799 người trong các danh sách