Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trơng”.

  1. Trần Trọng Phú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 286 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1964 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  3. Trần Trọng Phúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  4. Trần Trọng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Quế Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/3/1954 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Trọng Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Trọng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Trọng Trạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Lưu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Trọng Tường Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Trần Trọng Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Trọng Uý Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 135 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Trọng Ưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu E Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  19. Trần Đình Trọng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 25 · Khu G1 Xem chi tiết →
  20. Trần đăng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 39 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
  4. Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
  5. Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)
→ Xem cả 1.799 người trong các danh sách