Tìm thấy 6.455 hồ sơ cho “Trơng”.
- Phạm Đình Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 212 Xem chi tiết →
- Quách Trọng Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Thái Trọng Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trương Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trương Trọng Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 301 · Hàng 8 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Trương Trọng Đạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 733 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trong Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trương văn Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hồng Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 511 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Trong Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1933 An táng tại: Xã Đồng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quế Thọ, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Trọng Loãn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/6/1972 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Luỹ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 790 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Trần Trọng Mài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 1.799 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Trọng Bẩy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Hà Sơn - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Trần trọng Chung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Đ.Phương Yên - Chương Mỹ - Hà Tây
- Nguyễn Trọng Dũng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Quang - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại An Ninh, Hiệp Hòa, Long An
- Mai Trọng Hồng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Nga - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1972 Mai táng ban đầu: Bình Ninh - chợ Gạo ( Mất xác)