Tìm thấy 883 hồ sơ cho “Trâng Đăng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Phát xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đậu Văn Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Đặng Sơn - Huyên Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xìn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Đặng H.Sơn - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Minh Khôi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Lợi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Phong đằng - Hưng Hoà - Thành phố Vinh - Nghệ An Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/08/1978 Quê quán: Phát xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Ban Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/2/1974 Quê quán: Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc - Bắc Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Võ Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Võ Trích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Định, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Phạm Trường Oanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/12/1973 Quê quán: Lâm Phong, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Dư Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Mật - Kiên Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Ban Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 08/02/1974 Quê quán: Thị Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Ngoại thành Mỹ Trung, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: Ngoại thành Mỹ Trung, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Chiều Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1973 Quê quán: Ninh Sơn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Bao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1973 Quê quán: Trung Châu - Hồng Gai - Quảng Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Ngô Doãn Tiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Lệ Ninh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Nhân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Trân - Hà Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lẹ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Tiến - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Phúng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Hải Lộc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: E262 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trâng Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1966