Tìm thấy 883 hồ sơ cho “Trâng Đăng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Kiều Văn Đảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Đội nhì - Tích giang - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Đang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Khu 1 - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Bệnh Viện K71 - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Cao bình - Cao Đại - Vĩnh Tường - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đăng Đê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Trường vĩnh - Xuân Trường - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đăng Đệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Tuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: D6 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đăng Cao Dần Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Vĩnh lộc - Phú xá - Thạch Thất - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Dân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Xóm hát - Mỹ Hưng - Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Ngọc Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Xóm trung - Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Ngọc Hải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/08/1978 Quê quán: Bải cạn - Hành Cù - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Quyền Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: An ninh tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đặng Quốc Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Trung thành - Quang Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Tân Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/11/1978 Quê quán: Bình mỹ - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Bân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Nà Mậu - Phương tiến - Vị Xuyên - Hà Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Cháp Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Đồng cống - Yên Mỹ - Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Huy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/06/1978 Quê quán: Đội 5 - Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: Xuân dục - Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Khải Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Trại thượng - Nam chính - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Lợi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Tân Thành - Đại Nghĩa - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Sỹ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Xóm dưới - Văn Yên - Đại Từ - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trâng Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1966