Tìm thấy 883 hồ sơ cho “Trâng Đăng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Cang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/09/1988 Quê quán: Long Khánh - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Chiểu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Địa Đốn - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Cận Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/12/1978 Quê quán: Giao Yến - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Văn đức - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: đông Xuân - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Khánh Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: Giao Thuận - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Hường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Hưng Lĩnh - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Hưởng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/11/1984 Quê quán: Nhân Trại - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Hạ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/04/1982 Quê quán: Quang Trung - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đông Phú - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Khánh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/06/1978 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Kim Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Cầu Giáp - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Luyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/10/1977 Quê quán: Xuân Mai - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đoan Lái - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Miện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1979 Quê quán: Tây Sơn - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Văn Mạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Nghiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/05/1978 Quê quán: Việt Tiên - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Nõn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/11/1982 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trâng Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1966