Tìm thấy 883 hồ sơ cho “Trâng Đăng Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Võ Huy Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/08/1969 Quê quán: Vạn Tiền - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Huy Đằng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 01/08/1969 Quê quán: Vạn Tiền - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hỏi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/03/1979 Quê quán: Thụy Minh - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quan âm - Báo Hồng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đăng Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đăng Doanh Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/12/1978 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đăng Văn Loan Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 07/06/1987 Quê quán: Thiệu Trị - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đăng Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23 - 07 - 197 Quê quán: Thuận An - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đặng Bá Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Vũ Nghĩa - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Bá Sò Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/02/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Công Đường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Bình Tú - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Duy Dung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Hải Châu - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Duy Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/01/1979 Quê quán: Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Duy Phi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/05/1978 Quê quán: Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Lĩnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Xuân Quang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Quảng Yên - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Mây Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: đông động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/05/1978 Quê quán: Tự Nhiên - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.