Tìm thấy 883 hồ sơ cho “Trâng Đăng Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Quang Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Trung Phìn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thực Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/05/1973 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1975 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Vưan Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1967 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Diễn Xuân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E bộ - E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quang Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: 155 Trần Phú - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hồng Trược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Hồng Dân, Sóc Trăng, Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Đăng Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1971 Quê quán: Tân Xuân - Ba Tri - Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sầu Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Châu Cường, Quỳ Hợp Nghệ Tĩnh, Quỳ Hợp Nghệ Tĩnh Đơn vị: C8D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vi Đăng Thùy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: 117 - TK Hùng Vương - TX Phú Thọ Đơn vị: C8 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/05/1970 Quê quán: Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/11/1977 Quê quán: Bạch đằng - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Hải Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Canh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/10/1966 Quê quán: Trần Đăng Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Canh Năm sinh: 2/1941 Ngày hy sinh: 23/10/1966 Quê quán: Trần Đăng Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hải Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Bạch Đằng - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.