Tìm thấy 883 hồ sơ cho “Trâng Đăng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Bống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Ngọc Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 28 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Hân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 96 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. đăng Văn đích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1956 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. đặng Chí Nhớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 135 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. đặng Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đặng Hồng Trương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Sóc Trăng, Sóc Trăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Thuyết Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Yên Dang - Yên Hưng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Khắc Đăng Chung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Mạn Đăng Chiêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/09/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/07/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đảng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/07/1970 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đăng Bổn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/08/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đăng Tập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/12/1973 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đăng Vận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Tạ Quang Đăng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/01/1967 Quê quán: Bắc Thái, Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Hữu Doãn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/07/1970 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1970 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trâng Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1966