Tìm thấy 883 hồ sơ cho “Trâng Đăng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thanh mỹ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đặng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hoàng Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Phùng Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Quang Hồi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Thanh Tịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/03/1988 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân Kim Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/04/1974 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Đình Thám Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Hàng khoai - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Vi Đăng Thùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1978 Quê quán: Thị Xã Thái Bình, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đặng Minh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Văn phúc - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/03/1979 Quê quán: Hàng bướm - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Số 24 Ngỏ 274, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trâng Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1966