Tìm thấy 864 hồ sơ cho “Trâng Đăng Ninh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Quang trung - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/06/1979 Quê quán: Đông cát - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Lộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: Tãm lĩnh - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Nghi sơn - Nam Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1978 Quê quán: An ấp - Quỳnh Phụ - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Tứ Xuyên - Tứ Kỳ - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thúy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Ngọc lương - Yên Thủy - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: TP Việt Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1979 Quê quán: Nhà máy pin, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Đông thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Xuân Mông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Xuân hồng - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1972 Quê quán: Vũ Thắng - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đặng Đình Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Thanh mỹ - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đặng Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Hoàng Nghĩa - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đặng Văn Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/03/1969 Quê quán: Nhà Bè, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Đặng Phùng Tường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đặng Quang Hồi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 07/10/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đặng Thanh Tịnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 12/03/1988 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đặng Văn Phần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/09/1968 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trâng Đăng Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lộc Trường - Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 31/10/1966