Tìm thấy 864 hồ sơ cho “Trâng Đăng Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/06/1969 Quê quán: Hân Sơn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1979 Quê quán: Nam điền - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/06/1979 Quê quán: Đông hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Tiến châu - Yên Lãng - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đăng Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Đức lương - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Duy Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1981 Quê quán: Thân an - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Dục tú - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1979 Quê quán: Hưng phú - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đăng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1979 Quê quán: Đức xương - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Kim thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Minh Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 Quê quán: Vĩnh hưng - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Văn Hà - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Toàn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/01/1974 Quê quán: Hồng Nam - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Trung Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Đức chính - Đức Bình - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Viết Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/07/1979 Quê quán: Đông hợp - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1979 Quê quán: Thanh khê - Nam Thanh - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1969 Quê quán: Hồng Thái - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/08/1968 Quê quán: Cẩm Xương - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.