Tìm thấy 883 hồ sơ cho “Trâng Đăng Ninh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đặng Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Chợ Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Trường Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1967 Quê quán: Vĩnh Ninh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 Quê quán: Liên Sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Xuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/8/1973 Quê quán: Trường Yên - Hoa Lư - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Trần Văn Đằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: D bộ - D1 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đáng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xẫ Hoà Ninh, Xã Hoà Ninh, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M7 · Hàng L1 · Lô H1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Bùi Đăng Sỹ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 901 · Khu K6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
- Đăng Bá Bất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1845 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 766 · Khu K5 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Phát Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 384 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Đỗ Đăng Sang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 489 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Dãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1966 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Nông hội Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Đăng Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20 - 03 - 1971 Quê quán: Đông Triều - Đông Triều - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/6/1974 Quê quán: Kim Sơn - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Công Úy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Chi Phương - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Trần Hiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Tiên An - Bắc Ninh - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Minh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Khi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/12/1972 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.