Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.

  1. Nguyễn Đình Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 74 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Tình Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Tảo, Xã Vân Tảo, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bích Hoà, Xã Bích Hòa, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đình Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Mễ Trì, Xã Mễ Trì, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Tính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phí Công Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Phùng Bá Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Phùng Chu Tình Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Phùng Tính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Phùng Văn Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Tình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Cốc, Xã Vân Phúc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phùng Văn Tình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Vật Lại, Xã Vật Lại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 112 Xem chi tiết →
  19. Phùng Văn Tính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách