Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.

  1. Võ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 28 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Tịnh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/3/1959 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 156 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hữu Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Vũ Khắc Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Vũ Minh Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Trung Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 3 · Lô 42 Xem chi tiết →
  8. Vũ Tính Thiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 75 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Tĩnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn tình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Thành, Xã Cổ Thành, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 67 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. bùi xuân tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. dương xuân tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. lê quang tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 319 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  20. nguyễn Thị Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 498 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách