Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.
- Phạm Thanh Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1964 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Lai Thành, Xã Lai Thành, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Tình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 203 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Phạm Tịnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 183 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Yên Hồng, Xã Yên Hồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 100 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 361 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 81 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 406 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1987 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 21/1/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng P · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho