Tìm thấy 2.977 hồ sơ cho “Tinh”.
- Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Thế Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 606 Xem chi tiết →
- Bùi Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1952 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 58 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Văn Tính Năm sinh: 1/11/ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: Thanh Trì, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Cao Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Chương Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
- Cà Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 82 Xem chi tiết →
- Cán Xuân Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 698 · Khu K4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 64 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
- Dương Xuân Tĩnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 8 · Khu Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 140 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Tình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 574 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Huỳnh Tính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Hà Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 25 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Hồ Tình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 338 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho