Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.

  1. Đỗ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 55 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 402 · Hàng 22 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Học, Xã Thái Học, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 181 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 108 · Lô 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Tịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Đỗ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1973 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô Một Xem chi tiết →
  12. Đỗ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: Nam Sơn, Xã Nam Sơn, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Đỗ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H10 · Hàng C5 · Lô Tây Xem chi tiết →
  14. Đỗ Đức Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 38/3/1975 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Đỗng Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng A · Lô A.Hùng Xem chi tiết →
  16. Bùi Chí Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1406 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Bùi Công Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 2000 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Bùi Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1976 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 144 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Bùi Ngọc Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 34 · Lô 16 Xem chi tiết →
  20. Bùi Tĩnh Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 631 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  2. Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  4. Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
  5. Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
→ Xem cả 917 người trong các danh sách