Tìm thấy 2.977 hồ sơ cho “Tinh”.
- Phương Hà Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Bờ Tình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Lệ Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Lệ Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Siu Tinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3975 Xem chi tiết →
- Trần Văn Tính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tịnh Đình Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Quang Tỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 14 · Hàng Hàng 11 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đào Đức Tỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho