Tìm thấy 2.980 hồ sơ cho “Tinh”.
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 202 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Thường Thới Tiền, Thị xã Hồng Ngự, Đồng Tháp Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/3/1958 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/12/1973 An táng tại: Đồng Lý, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 18/8/1976 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1951 An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/12/1952 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/7/1969 An táng tại: Nghĩa Đạo, Xã Nghĩa Đạo, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
Còn 917 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Tính Bộ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 17/7/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Mỹ Lội - Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Lê Thế Tình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thanh Hà - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Đinh Văn Tĩnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Hà Hy sinh: 16/2/1973 Mai táng ban đầu: Xóm nhà giàu - ấp Tân Long - Châu Thành - Long An (627 655)
- Bùi Thanh Tịnh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Hồng Phúc - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 11/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho